cup of tea

Học thuật
Thân thiện
cup of tea

A warm cup of tea sits on a wooden table beside an open book.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tách trà: Một lượng trà được pha phục vụ trong một tách.
    • Sở thích, gu, thứ mình thích: (Nghĩa thành ngữ) Dùng để chỉ một thứ đó phù hợp với sở thích, khả năng hoặc tính cách của một người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Would you like a cup of tea? (Bạn muốn một tách trà không?)
    • She made a fresh cup of tea for her guest. ( ấy pha một tách trà mới cho vị khách.)
  • Danh từ (nghĩa thành ngữ):

    • Watching horror movies is not my cup of tea. (Xem phim kinh dị không phải sở thích của tôi.)
    • Classical music is more his cup of tea. (Nhạc cổ điển hợp với gu của anh ấy hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not someone's cup of tea": không phải sở thích/không hợp gu của ai đó.
    • Hiking and camping are not her cup of tea; she prefers city life. (Đi bộ đường dài cắm trại không phải gu của ấy; ấy thích cuộc sống thành thị hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Teacup (n): tách uống trà (chỉ về vật đựng).
    • She collects antique teacups. ( ấy sưu tầm những chiếc tách trà cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa đen): Brew, cuppa (tiếng lóng Anh-Anh).
  • (Nghĩa thành ngữ): Preference (sở thích), taste (gu, khẩu vị), forte (sở trường), thing (thứ mình thích).
Thành ngữ liên quan
  • "Just my cup of tea": Đúng thứ tôi thích.
    • A quiet evening with a good book? That's just my cup of tea. (Một buổi tối yên tĩnh với một cuốn sách hay? Đúng thứ tôi thích.)
  • "A different cup of tea": Một chuyện hoàn toàn khác.
    • Managing a team is a different cup of tea compared to working alone. (Quản lý một nhóm một chuyện hoàn toàn khác so với làm việc một mình.)
cup of tea

A warm cup of tea sits on a wooden table beside an open book.

Noun
  1. tách trà

Từ đồng nghĩa